01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 23-09-2026
- 25,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BVN
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 23,7%
- ROA
- 20,8%
- Biên LN
- 57,6%
- Vòng Quay TS
- 0,36 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,14 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 50 | 51 | 49 | 51 |
| Tăng trưởng | −1,7% | 2,7% | −2,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 29 | 15 | 17 | 21 |
| Tăng trưởng LN | 93,5% | −12,3% | −20,4% | |
| Biên LN ròng | 57,6% | 29,2% | 34,2% | 41,8% |
04
So sánh cùng ngành
Textiles
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| BVN25,000 | 23,7% | 20,8% | 57,6% | 0,36 lần | 1,14 lần |
| PPH26,400 | 24,7% | 14,0% | 20,2% | 0,69 lần | 1,76 lần |
| HTG33,600 | 27,9% | 9,0% | 5,8% | 1,55 lần | 3,10 lần |
| ADS7,540 | 9,7% | 3,7% | 4,8% | 0,77 lần | 2,63 lần |
| STK7,900 | −3,1% | −1,3% | −4,0% | 0,33 lần | 2,28 lần |
Đọc sâu hơn