01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 20-10-2026
- 9,950
- P/E
- 13,67 lần
- P/B
- 0,54 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BMC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 728
- BVPS
- 18,566
- ROE
- 4,0%
- ROA
- 3,6%
- Biên LN
- 7,9%
- Vòng Quay TS
- 0,46 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,10 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 22 | 24 | 30 | 40 | 39 | 12 | 60 | 47 |
| Tăng trưởng | −8,8% | −20,5% | −25,0% | 1,6% | 235,0% | −80,7% | 29,0% | −1,9% |
| YoY | −44,7% | 103,0% | −50,7% | −15,2% | −18,1% | −71,5% | −8,4% | 2,9% |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 1 | 3 | 4 | 4 | 1 | 8 | 6 |
| Tăng trưởng LN | −53,2% | −42,6% | −39,4% | 12,9% | 320,7% | −88,7% | 29,3% | −9,3% |
| YoY LN | −81,6% | 65,2% | −67,4% | −30,4% | −44,1% | −81,2% | −12,5% | 1,6% |
| Biên LN ròng | 3,2% | 6,3% | 8,7% | 10,8% | 9,7% | 7,7% | 13,1% | 13,1% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 120 | 195 | 180 | 183 | 137 |
| Tăng trưởng | −38,6% | 8,5% | −1,7% | 33,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 12 | 26 | 24 | 21 | 17 |
| Tăng trưởng LN | −54,9% | 5,6% | 13,4% | 22,3% | |
| Biên LN ròng | 9,6% | 13,1% | 13,4% | 11,7% | 12,7% |
04
So sánh cùng ngành
Diversified Metals & Mining
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BMC9,950 | 13,67 lần | 0,54 lần | 728 | 18,566 | 4,0% | 3,6% | 7,9% | 0,46 lần | 1,10 lần |
| KSV118,700 | 6,64 lần | 3,42 lần | 17,868 | 34,690 | 63,3% | 32,2% | 20,6% | 1,56 lần | 1,97 lần |
| HGM114,000 | 7,39 lần | 3,43 lần | 15,426 | 33,203 | 48,6% | 40,1% | 58,0% | 0,69 lần | 1,21 lần |
| CKD20,000 | 5,21 lần | 1,13 lần | 3,836 | 17,670 | 23,2% | 8,3% | 8,9% | 0,93 lần | 2,79 lần |
| TMG74,700 | 11,00 lần | 5,05 lần | 6,790 | 14,786 | 49,2% | 19,1% | 8,9% | 2,14 lần | 2,57 lần |
Đọc sâu hơn