01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 05-10-2026
- 12,200
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BIO
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 9,7%
- ROA
- 8,8%
- Biên LN
- 13,0%
- Vòng Quay TS
- 0,68 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,11 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 75 | 73 | 70 | 56 |
| Tăng trưởng | 3,4% | 3,8% | 24,4% | |
| LNSTtỷ đồng | 10 | 8 | 6 | 8 |
| Tăng trưởng LN | 23,2% | 31,9% | −23,6% | |
| Biên LN ròng | 13,0% | 10,9% | 8,6% | 14,0% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| BIO12,200 | 9,7% | 8,8% | 13,0% | 0,68 lần | 1,11 lần |
| DHG89,500 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,100 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,250 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,400 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn