01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16-10-2026
- 24,000
- P/E
- 6,89 lần
- P/B
- 0,97 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BDW
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 3,482
- BVPS
- 24,641
- ROE
- 15,5%
- ROA
- 9,4%
- Biên LN
- 12,8%
- Vòng Quay TS
- 0,73 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,65 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 91 | 82 | 77 | 88 | 82 | 64 | 68 | 77 |
| Tăng trưởng | 10,2% | 6,8% | −12,2% | 6,8% | 27,8% | −5,9% | −11,5% | 3,4% |
| YoY | 10,4% | 28,1% | 12,8% | 13,7% | 10,1% | −2,2% | 1,8% | 3,0% |
| LNSTtỷ đồng | 11 | 10 | 8 | 14 | 10 | 5 | 5 | 11 |
| Tăng trưởng LN | 8,1% | 21,6% | −39,6% | 31,6% | 93,3% | 3,1% | −50,9% | −8,6% |
| YoY LN | 4,5% | 86,9% | 58,5% | 28,8% | −10,5% | −34,0% | −48,6% | −27,8% |
| Biên LN ròng | 12,1% | 12,3% | 10,8% | 15,8% | 12,8% | 8,5% | 7,7% | 13,9% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 311 | 285 | 273 | 261 | 223 |
| Tăng trưởng | 8,9% | 4,5% | 4,7% | 17,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 38 | 36 | 45 | 45 | 27 |
| Tăng trưởng LN | 5,9% | −20,2% | −0,9% | 68,7% | |
| Biên LN ròng | 12,2% | 12,6% | 16,5% | 17,4% | 12,1% |
04
So sánh cùng ngành
Water Utilities
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BDW24,000 | 6,89 lần | 0,97 lần | 3,482 | 24,641 | 15,5% | 9,4% | 12,8% | 0,73 lần | 1,65 lần |
| BWE42,000 | 10,12 lần | 1,44 lần | 4,151 | 29,072 | 18,0% | 7,0% | 23,7% | 0,30 lần | 2,57 lần |
| DNW30,200 | 10,88 lần | 1,38 lần | 2,775 | 21,949 | 13,4% | 9,7% | 24,7% | 0,39 lần | 1,38 lần |
| BWS29,500 | 11,31 lần | 2,44 lần | 2,608 | 12,103 | 22,7% | 21,0% | 32,6% | 0,64 lần | 1,08 lần |
| DNP20,000 | 12,59 lần | 0,43 lần | 1,589 | 46,204 | 3,5% | 1,2% | 2,2% | 0,55 lần | 2,98 lần |
Đọc sâu hơn