01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BCV
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 3,9%
- ROA
- 2,7%
- Biên LN
- 2,4%
- Vòng Quay TS
- 1,12 lần
- Đòn bẩy VCSH
- 1,45 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 25 | 15 | 12 | 11 |
| Tăng trưởng | 68,1% | 22,1% | 14,6% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 0 | 0 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 71,8% | −12,6% | −38,3% | |
| Biên LN ròng | 2,4% | 2,4% | 3,3% | 6,2% |
04
So sánh cùng ngành
Hotels, Resorts & Cruise Lines
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| BCV— | 3,9% | 2,7% | 2,4% | 1,12 lần | 1,45 lần |
| VPL80,000 | 7,4% | 3,1% | 18,3% | 0,17 lần | 2,43 lần |
| TSJ23,100 | 30,9% | 26,7% | 212,2% | 0,13 lần | 1,16 lần |
| NVT7,870 | 5,7% | 3,0% | 6,2% | 0,49 lần | 1,87 lần |
| BTV20,000 | 11,4% | 4,5% | 2,4% | 1,87 lần | 2,54 lần |
Đọc sâu hơn