01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về ART
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS TTM
- −138
- BVPS
- 776
- ROAE TTM
- −16,3%
- Tỷ trọng tự doanh
- 0,0%
- Tỷ trọng môi giới và dịch vụ
- 100,0%
- Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản
- 95,6%
- Đòn bẩy
- 0,0 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| YoY | 968,8% | 552,9% | 2784,9% | −32,1% | −81,3% | −77,2% | ||
| LNSTtỷ đồng | −2 | −18 | −2 | 9 | −38 | −4 | −3 | −5 |
| YoY LN | −94,2% | 322,6% | −28,7% | −281,6% | 520,7% | −34,8% | ||
| Biên LNTT | −380,3% | −5937,1% | −161,1% | 5069,3% | −69675,8% | −9173,7% | −6517,9% | −1896,1% |
| Tự doanh | 0,0% | 0,0% | 0,0% | 0,3% | 0,0% | −8,9% | 14,7% | |
| MG & DV | 100,0% | 100,0% | 100,0% | 100,0% | 99,7% | 100,0% | 108,9% | 85,3% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 2 | 1 |
| Tăng trưởng | 127,5% | |
| LNSTtỷ đồng | −36 | −21 |
| Tăng trưởng LN | 72,8% | |
| Biên LNTT | −1964,1% | −2586,3% |
| Tự doanh | 0,0% | 16,7% |
| MG & DV | 100,0% | 82,8% |
04
So sánh cùng ngành
Investment Banking & Brokerage
Kỳ 2026Q2
| Mã | EPS TTM | BVPS | ROAE TTM | Tỷ trọng tự doanh | Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | Đòn bẩy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ART— | −138 | 776 | −16,3% | 0,0% | 100,0% | 95,6% | 0,0 lần |
| TCX27,800 | 1,850 | 12,593 | 16,1% | 29,9% | 30,0% | 45,5% | 1,2 lần |
| VIX12,050 | 2,539 | 12,356 | 15,7% | 80,0% | 3,0% | 84,7% | 0,2 lần |
| SSI19,800 | 1,780 | 13,025 | 14,1% | 46,5% | 22,3% | 41,6% | 1,4 lần |
| VCK28,000 | 3,231 | 11,675 | 20,4% | 17,2% | 45,7% | 65,2% | 0,5 lần |
Đọc sâu hơn