01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 20 Oct 2026
- 8,500
- P/E
- 5,20 lần
- P/B
- 0,61 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VTH
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,635
- BVPS
- 13,868
- ROE
- 12,7%
- ROA
- 2,0%
- Profit Margin
- 1,3%
- Asset Turnover
- 1,52 lần
- Equity Mult.
- 6,31 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 429 | 232 | 364 | 202 | 345 | 222 | 293 | 243 |
| Tăng trưởng | 84,7% | −36,1% | 79,6% | −41,3% | 55,2% | −24,1% | 20,6% | 81,4% |
| YoY | 24,4% | 4,5% | 24,1% | −16,7% | 157,6% | 155,1% | 48,4% | 90,5% |
| LNSTtỷ đồng | 7 | 4 | 2 | 2 | 4 | 3 | 5 | 2 |
| Tăng trưởng LN | 64,9% | 108,0% | −4,0% | −39,5% | 27,0% | −46,9% | 131,1% | 12,2% |
| YoY LN | 99,4% | 53,6% | −60,8% | −5,7% | 74,9% | 279,5% | 15,1% | 27,6% |
| Biên LN ròng | 1,7% | 1,9% | 0,6% | 1,1% | 1,1% | 1,3% | 1,9% | 1,0% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.134 | 757 | 509 | 414 | 298 |
| Tăng trưởng | 49,8% | 48,7% | 22,8% | 38,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 12 | 9 | 7 | 3 | 4 |
| Tăng trưởng LN | 31,6% | 38,9% | 152,1% | −39,1% | |
| Biên LN ròng | 1,1% | 1,2% | 1,3% | 0,6% | 1,4% |
04
So sánh cùng ngành
Electrical Components & Equipment
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VTH8,600 | 5,26 lần | 0,62 lần | 1,635 | 13,868 | 12,7% | 2,0% | 1,3% | 1,52 lần | 6,31 lần |
| GEE66,400 | 7,54 lần | 8,812 | 44,9% | 20,9% | 11,7% | 1,79 lần | 2,15 lần | ||
| GEX22,750 | 16,36 lần | 0,86 lần | 1,391 | 26,384 | 4,8% | 2,0% | 3,0% | 0,64 lần | 2,42 lần |
| RAL72,800 | 4,04 lần | 0,49 lần | 18,011 | 147,923 | 12,6% | 4,9% | 6,0% | 0,82 lần | 2,55 lần |
| TBD94,600 | 15,71 lần | 4,38 lần | 6,023 | 21,614 | 28,1% | 8,5% | 6,7% | 1,28 lần | 3,29 lần |
Đọc sâu hơn