01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 02 Oct 2026
- 2,200
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VPC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 57,1%
- ROA
- −17,4%
- Profit Margin
- −31,4%
- Asset Turnover
- 0,55 lần
- Equity Mult.
- −3.29x
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 |
|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 29 | 67 |
| Tăng trưởng | −57,1% | |
| LNSTtỷ đồng | −9 | −1 |
| Tăng trưởng LN | 1443,6% | |
| Biên LN ròng | −31,4% | −0,9% |
04
So sánh cùng ngành
Education Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| VPC2,200 | 57,1% | −17,4% | −31,4% | 0,55 lần | −3.29x |
| CAR35,000 | 4,3% | 3,9% | 6,0% | 0,65 lần | 1,10 lần |
| STT1,300 | −4,3% | 5,6% | 2,4% | 2,39 lần | −0.76x |
| VLA6,100 | 2,5% | 2,4% | 38,0% | 0,06 lần | 1,05 lần |
| CFM10,500 | 3,1% | 3,1% | 45,8% | 0,07 lần | 1,01 lần |
Đọc sâu hơn