01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 2,700
- P/E
- 7,70 lần
- P/B
- 0,23 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về VHE
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 351
- BVPS
- 11,572
- ROE
- 3,1%
- ROA
- 1,9%
- Profit Margin
- 2,6%
- Asset Turnover
- 0,74 lần
- Equity Mult.
- 1,62 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 128 | 158 | 116 | 49 | 213 | 157 | 62 | 144 |
| Tăng trưởng | −18,6% | 35,8% | 137,3% | −77,0% | 35,6% | 151,8% | −56,8% | −11,9% |
| YoY | −39,7% | 0,4% | 86,1% | −66,1% | 30,0% | 138,1% | −34,1% | 91,5% |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 5 | 3 | 3 | 11 | 1 | 0 | 1 |
| Tăng trưởng LN | −72,9% | 104,2% | −2,2% | −77,3% | 885,2% | 140,1% | −36,0% | −28,2% |
| YoY LN | −87,7% | 346,4% | 424,8% | 243,1% | 986,4% | 206,0% | −45,8% | 57,1% |
| Biên LN ròng | 1,1% | 3,3% | 2,2% | 5,3% | 5,3% | 0,7% | 0,8% | 0,5% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 535 | 436 | 314 | 265 | 231 |
| Tăng trưởng | 22,6% | 38,7% | 18,5% | 15,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 18 | 2 | 2 | 1 | 2 |
| Tăng trưởng LN | 812,4% | 18,8% | 13,7% | −32,4% | |
| Biên LN ròng | 3,3% | 0,4% | 0,5% | 0,5% | 0,9% |
04
So sánh cùng ngành
Packaged Foods & Meats
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VHE2,700 | 7,70 lần | 0,23 lần | 351 | 11,572 | 3,1% | 1,9% | 2,6% | 0,74 lần | 1,62 lần |
| VNM57,800 | 12,23 lần | 3,39 lần | 4,727 | 17,066 | 30,7% | 19,4% | 15,9% | 1,22 lần | 1,58 lần |
| MCH140,000 | 23,33 lần | 9,39 lần | 6,001 | 14,913 | 38,0% | 21,4% | 21,6% | 0,99 lần | 1,78 lần |
| MSN71,400 | 15,39 lần | 2,19 lần | 4,638 | 32,599 | 15,5% | 5,3% | 7,3% | 0,72 lần | 2,92 lần |
| QNS50,900 | 8,26 lần | 1,76 lần | 6,165 | 28,964 | 18,8% | 12,7% | 17,0% | 0,75 lần | 1,48 lần |
Đọc sâu hơn