01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 01 Oct 2026
- 9,800
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về USC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 2,3%
- ROA
- 0,7%
- Profit Margin
- 0,8%
- Asset Turnover
- 0,86 lần
- Equity Mult.
- 3,49 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 174 | 85 | 102 | 151 |
| Tăng trưởng | 105,5% | −16,6% | −32,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 1 | 1 | 2 |
| Tăng trưởng LN | 81,2% | 3,7% | −66,5% | |
| Biên LN ròng | 0,8% | 0,9% | 0,7% | 1,4% |
04
So sánh cùng ngành
Research & Consulting Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| USC9,800 | 2,3% | 0,7% | 0,8% | 0,86 lần | 3,49 lần |
| TV118,500 | 33,1% | 14,9% | 20,7% | 0,72 lần | 2,23 lần |
| TV225,100 | 12,9% | 4,9% | 11,1% | 0,45 lần | 2,60 lần |
| VNC34,400 | 31,2% | 19,5% | 8,6% | 2,28 lần | 1,60 lần |
| VGV52,400 | 12,4% | 4,5% | 4,4% | 1,01 lần | 2,77 lần |
Đọc sâu hơn