01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 20 Oct 2026
- 27,200
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về UPC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 19,5%
- ROA
- 6,0%
- Profit Margin
- 3,9%
- Asset Turnover
- 1,54 lần
- Equity Mult.
- 3,26 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 330 | 279 | 255 | 266 |
| Tăng trưởng | 18,4% | 9,5% | −4,4% | |
| LNSTtỷ đồng | 13 | 7 | 14 | 15 |
| Tăng trưởng LN | 96,0% | −53,9% | −2,9% | |
| Biên LN ròng | 3,9% | 2,3% | 5,6% | 5,5% |
04
So sánh cùng ngành
Environmental & Facilities Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| UPC27,200 | 19,5% | 6,0% | 3,9% | 1,54 lần | 3,26 lần |
| MQN18,400 | 20,1% | 10,7% | 7,6% | 1,34 lần | 1,88 lần |
| SDV31,000 | 24,0% | 7,5% | 7,2% | 1,04 lần | 3,20 lần |
| UDL28,000 | 19,4% | 14,6% | 14,3% | 1,02 lần | 1,33 lần |
| MLC26,600 | 30,5% | 18,7% | 12,7% | 1,47 lần | 1,63 lần |
Đọc sâu hơn