01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 07 Oct 2026
- 12,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về TW3
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 11,3%
- ROA
- 2,7%
- Profit Margin
- 1,8%
- Asset Turnover
- 1,50 lần
- Equity Mult.
- 4,25 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 216 | 256 | 348 | 317 |
| Tăng trưởng | −15,5% | −26,5% | 9,5% | |
| LNSTtỷ đồng | 4 | 5 | 3 | 3 |
| Tăng trưởng LN | −18,4% | 42,2% | 4,4% | |
| Biên LN ròng | 1,8% | 1,8% | 0,9% | 1,0% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| TW312,000 | 11,3% | 2,7% | 1,8% | 1,50 lần | 4,25 lần |
| DHG89,200 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,600 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,450 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn