01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19 Oct 2026
- 4,790
- P/E
- 66,74 lần
- P/B
- 0,51 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SVD
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 72
- BVPS
- 9,473
- ROE
- 0,8%
- ROA
- 0,6%
- Profit Margin
- 0,6%
- Asset Turnover
- 1,01 lần
- Equity Mult.
- 1,32 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 71 | 66 | 98 | 113 | 51 | 55 | 114 | 102 |
| Tăng trưởng | 7,9% | −32,8% | −12,7% | 122,0% | −7,7% | −51,6% | 11,8% | −12,9% |
| YoY | 40,5% | 20,2% | −13,5% | 10,8% | −56,5% | 2,0% | 47,9% | 38,0% |
| LNSTtỷ đồng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 10 | 2 |
| Tăng trưởng LN | −66,2% | −17,1% | −61,6% | 263,1% | −7,3% | −96,9% | 354,1% | −46,6% |
| YoY LN | −60,9% | 7,3% | −96,0% | −52,3% | −93,0% | −109,8% | −212,9% | −118,8% |
| Biên LN ròng | 0,2% | 0,5% | 0,4% | 1,0% | 0,6% | 0,6% | 9,1% | 2,2% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 317 | 342 | 259 | 340 | 436 |
| Tăng trưởng | −7,4% | 32,3% | −24,0% | −22,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 14 | −37 | −2 | 12 |
| Tăng trưởng LN | −90,6% | −137,2% | 1436,2% | −120,3% | |
| Biên LN ròng | 0,4% | 4,0% | −14,1% | −0,7% | 2,7% |
04
So sánh cùng ngành
Textiles
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SVD4,520 | 62,98 lần | 0,48 lần | 72 | 9,473 | 0,8% | 0,6% | 0,6% | 1,01 lần | 1,32 lần |
| PPH26,400 | 4,12 lần | 0,87 lần | 6,414 | 30,482 | 24,7% | 14,0% | 20,2% | 0,69 lần | 1,76 lần |
| HTG33,600 | 3,70 lần | 0,95 lần | 9,071 | 35,380 | 27,9% | 9,0% | 5,8% | 1,55 lần | 3,10 lần |
| ADS7,540 | 5,81 lần | 0,52 lần | 1,297 | 14,391 | 9,7% | 3,7% | 4,8% | 0,77 lần | 2,63 lần |
| STK7,900 | −23.17x | 0,66 lần | −341 | 12,020 | −3,1% | −1,3% | −4,0% | 0,33 lần | 2,28 lần |
Đọc sâu hơn