01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19 Oct 2026
- 19,600
- P/E
- 13,63 lần
- P/B
- 1,75 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về SGH
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,438
- BVPS
- 11,171
- ROE
- 12,9%
- ROA
- 9,9%
- Profit Margin
- 35,1%
- Asset Turnover
- 0,28 lần
- Equity Mult.
- 1,31 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 13 | 13 | 14 | 11 | 12 | 12 | 14 | 10 |
| Tăng trưởng | −1,3% | −6,2% | 21,9% | −8,8% | 1,6% | −13,6% | 36,2% | 0,5% |
| YoY | 2,9% | 5,9% | −2,5% | 8,9% | 20,1% | 15,1% | 24,7% | −1,1% |
| LNSTtỷ đồng | 4 | 5 | 5 | 4 | 3 | 5 | 5 | 3 |
| Tăng trưởng LN | −30,1% | 12,9% | 13,2% | 50,9% | −42,0% | −10,7% | 99,4% | 20,9% |
| YoY LN | 34,8% | 11,9% | −11,5% | 55,8% | 24,8% | 9,5% | 17,5% | −37,5% |
| Biên LN ròng | 29,0% | 41,0% | 34,0% | 36,6% | 22,1% | 38,8% | 37,5% | 25,6% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 50 | 45 | 42 | 28 | 18 |
| Tăng trưởng | 9,4% | 7,3% | 50,4% | 56,6% | |
| LNSTtỷ đồng | 16 | 11 | 17 | 9 | 4 |
| Tăng trưởng LN | 47,3% | −39,0% | 94,7% | 102,1% | |
| Biên LN ròng | 31,6% | 23,5% | 41,3% | 31,9% | 24,7% |
04
So sánh cùng ngành
Hotels, Resorts & Cruise Lines
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SGH19,600 | 13,63 lần | 1,75 lần | 1,438 | 11,171 | 12,9% | 9,9% | 35,1% | 0,28 lần | 1,31 lần |
| VPL80,500 | 47,93 lần | 3,18 lần | 1,680 | 25,280 | 7,4% | 3,1% | 18,3% | 0,17 lần | 2,43 lần |
| TSJ23,100 | 5,92 lần | 1,66 lần | 3,904 | 13,929 | 30,9% | 26,7% | 212,2% | 0,13 lần | 1,16 lần |
| NVT8,100 | 22,39 lần | 1,22 lần | 362 | 6,624 | 5,7% | 3,0% | 6,2% | 0,49 lần | 1,87 lần |
| BTV20,000 | 16,97 lần | 1,83 lần | 1,179 | 10,947 | 11,4% | 4,5% | 2,4% | 1,87 lần | 2,54 lần |
Đọc sâu hơn