01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19 Oct 2026
- 12,500
- P/E
- 19,20 lần
- P/B
- 1,15 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về PWS
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 651
- BVPS
- 10,891
- ROE
- 6,0%
- ROA
- 5,4%
- Profit Margin
- 19,2%
- Asset Turnover
- 0,28 lần
- Equity Mult.
- 1,12 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 36 | 33 | 32 | 37 | 35 | 30 | 32 | 37 |
| Tăng trưởng | 11,9% | 2,5% | −13,3% | 3,9% | 17,1% | −6,4% | −13,3% | 1,7% |
| YoY | 3,3% | 8,1% | −1,2% | −1,2% | −3,3% | −2,5% | 3,4% | 4,0% |
| LNSTtỷ đồng | 3 | 7 | 9 | 7 | 5 | 5 | 7 | 10 |
| Tăng trưởng LN | −53,9% | −20,3% | 22,3% | 35,4% | 8,8% | −30,5% | −31,1% | 6,5% |
| YoY LN | −39,2% | 43,6% | 25,3% | −29,4% | −44,5% | −36,9% | −1,7% | −5,4% |
| Biên LN ròng | 8,9% | 21,6% | 27,8% | 19,7% | 15,1% | 16,3% | 21,9% | 27,6% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 134 | 136 | 128 | 110 | 105 |
| Tăng trưởng | −2,1% | 6,7% | 16,7% | 4,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 24 | 39 | 31 | 16 | 18 |
| Tăng trưởng LN | −38,6% | 26,9% | 95,8% | −11,2% | |
| Biên LN ròng | 17,8% | 28,4% | 23,9% | 14,2% | 16,7% |
04
So sánh cùng ngành
Water Utilities
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PWS12,500 | 19,20 lần | 1,15 lần | 651 | 10,891 | 6,0% | 5,4% | 19,2% | 0,28 lần | 1,12 lần |
| BWE42,000 | 10,12 lần | 1,44 lần | 4,151 | 29,072 | 18,0% | 7,0% | 23,7% | 0,30 lần | 2,57 lần |
| DNW30,200 | 10,88 lần | 1,38 lần | 2,775 | 21,949 | 13,4% | 9,7% | 24,7% | 0,39 lần | 1,38 lần |
| BWS29,500 | 11,31 lần | 2,44 lần | 2,608 | 12,103 | 22,7% | 21,0% | 32,6% | 0,64 lần | 1,08 lần |
| DNP20,000 | 12,59 lần | 0,43 lần | 1,589 | 46,204 | 3,5% | 1,2% | 2,2% | 0,55 lần | 2,98 lần |
Đọc sâu hơn