01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 12 Aug 2026
- 3,100
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về NWT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 8,7%
- ROA
- 4,7%
- Profit Margin
- 5,1%
- Asset Turnover
- 0,92 lần
- Equity Mult.
- 1,83 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 166 | 157 | 151 | 124 |
| Tăng trưởng | 5,3% | 3,8% | 22,4% | |
| LNSTtỷ đồng | 8 | 11 | 5 | 3 |
| Tăng trưởng LN | −25,5% | 113,0% | 59,9% | |
| Biên LN ròng | 5,1% | 7,2% | 3,5% | 2,7% |
04
So sánh cùng ngành
Passenger Ground Transportation
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| NWT3,100 | 8,7% | 4,7% | 5,1% | 0,92 lần | 1,83 lần |
| WCS282,000 | 29,1% | 23,5% | 47,7% | 0,49 lần | 1,24 lần |
| VNS6,100 | 0,0% | 0,0% | 0,0% | 0,49 lần | 1,58 lần |
| TPS56,000 | 35,5% | 29,8% | 37,9% | 0,79 lần | 1,19 lần |
| TCT17,700 | 6,7% | 6,4% | 55,4% | 0,12 lần | 1,03 lần |
Đọc sâu hơn