01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19 Oct 2026
- 5,900
- P/E
- 8,78 lần
- P/B
- 0,47 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về NED
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 672
- BVPS
- 12,434
- ROE
- 5,6%
- ROA
- 4,0%
- Profit Margin
- 28,1%
- Asset Turnover
- 0,14 lần
- Equity Mult.
- 1,38 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q3 | 2024Q2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 19 | 18 | 29 | 30 | 20 | 15 | 30 | 19 |
| Tăng trưởng | 7,4% | −38,3% | −4,7% | 52,4% | 30,7% | −49,1% | 59,5% | 34,4% |
| YoY | −3,8% | 17,0% | −3,4% | 61,6% | 42,5% | −22,4% | 79,0% | 34,7% |
| LNSTtỷ đồng | −5 | 6 | 11 | 15 | 7 | 4 | 11 | 3 |
| Tăng trưởng LN | −186,2% | −44,2% | −24,8% | 103,1% | 80,3% | −62,7% | 218,1% | 41,7% |
| YoY LN | −173,5% | 53,6% | 2,9% | 334,9% | 203,4% | 80,0% | 908,8% | −200,2% |
| Biên LN ròng | −28,2% | 35,2% | 38,9% | 49,3% | 37,0% | 26,8% | 36,5% | 18,3% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 95 | 87 | 73 | 96 | 65 |
| Tăng trưởng | 9,2% | 19,7% | −24,0% | 47,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 38 | 28 | 3 | 25 | 38 |
| Tăng trưởng LN | 37,7% | 712,0% | −86,4% | −32,8% | |
| Biên LN ròng | 40,5% | 32,1% | 4,7% | 26,6% | 58,1% |
04
So sánh cùng ngành
Renewable Electricity
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NED5,900 | 8,78 lần | 0,47 lần | 672 | 12,434 | 5,6% | 4,0% | 28,1% | 0,14 lần | 1,38 lần |
| REE45,050 | 9,54 lần | 1,09 lần | 4,723 | 41,222 | 10,7% | 6,7% | 25,6% | 0,26 lần | 1,59 lần |
| GEG11,800 | 13,00 lần | 0,66 lần | 908 | 17,944 | 5,9% | 2,6% | 15,1% | 0,17 lần | 2,31 lần |
| DNH51,000 | 18,33 lần | 3,88 lần | 2,782 | 13,158 | 21,7% | 16,5% | 48,1% | 0,34 lần | 1,32 lần |
| VSH41,000 | 10,36 lần | 1,90 lần | 3,958 | 21,577 | 18,5% | 11,3% | 39,4% | 0,29 lần | 1,65 lần |
Đọc sâu hơn