01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 03 Sep 2026
- 7,900
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về LMI
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 3,0%
- ROA
- 1,5%
- Profit Margin
- 3,1%
- Asset Turnover
- 0,48 lần
- Equity Mult.
- 2,01 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 86 | 262 | 251 | 322 |
| Tăng trưởng | −67,3% | 4,1% | −22,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 3 | 8 | 5 | 4 |
| Tăng trưởng LN | −66,8% | 45,8% | 43,0% | |
| Biên LN ròng | 3,1% | 3,0% | 2,2% | 1,2% |
04
So sánh cùng ngành
Construction & Engineering
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| LMI7,900 | 3,0% | 1,5% | 3,1% | 0,48 lần | 2,01 lần |
| VCG15,050 | 34,5% | 14,2% | 24,9% | 0,57 lần | 2,43 lần |
| SJG20,000 | 14,2% | 6,3% | 22,5% | 0,28 lần | 2,27 lần |
| PC118,550 | 13,9% | 5,0% | 9,5% | 0,53 lần | 2,77 lần |
| CTD63,200 | 8,5% | 2,3% | 2,3% | 1,01 lần | 3,67 lần |
Đọc sâu hơn