01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 19 Oct 2026
- 6,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về LMC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 1,5%
- ROA
- 1,4%
- Profit Margin
- 7,1%
- Asset Turnover
- 0,19 lần
- Equity Mult.
- 1,06 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 6 | 14 | 12 | 7 |
| Tăng trưởng | −59,5% | 13,0% | 75,6% | |
| LNSTtỷ đồng | 0 | 3 | 2 | 1 |
| Tăng trưởng LN | −85,7% | 72,6% | 25,4% | |
| Biên LN ròng | 7,1% | 20,1% | 13,2% | 18,4% |
04
So sánh cùng ngành
Construction Materials
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| LMC7,000 | 1,5% | 1,4% | 7,1% | 0,19 lần | 1,06 lần |
| VCS30,400 | 11,3% | 8,9% | 15,8% | 0,56 lần | 1,27 lần |
| VLB48,300 | 68,4% | 47,3% | 40,8% | 1,16 lần | 1,45 lần |
| HT112,350 | 7,6% | 4,9% | 4,9% | 1,01 lần | 1,56 lần |
| MVC13,400 | 18,0% | 14,1% | 29,6% | 0,48 lần | 1,28 lần |
Đọc sâu hơn