01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 6,200
- P/E
- 30,7 lần
- P/B
- 0,6 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về IVS
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS TTM
- 202
- BVPS
- 10,726
- ROAE TTM
- 1,9%
- PBT Margin
- 23,3%
- Trading Share
- 0,0%
- Margin Lending Share
- 74,6%
- Service & Brokerage Share
- 25,4%
- Equity / Assets
- 80,3%
- Leverage
- 0,2 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 35 | 31 | 31 | 31 | 27 | 18 | 18 | 19 |
| YoY | 28,8% | 67,3% | 68,4% | 64,5% | 45,1% | −3,7% | ||
| LNSTtỷ đồng | 12 | 11 | −4 | 4 | 9 | 4 | 2 | 5 |
| YoY LN | 29,8% | 164,2% | −393,1% | −4,8% | 82,9% | −32,8% | ||
| Biên LNTT | 42,5% | 44,2% | −13,2% | 17,6% | 42,2% | 28,2% | 10,5% | 30,5% |
| Tự doanh | 0,0% | 0,0% | 0,0% | |||||
| Cho vay | 77,4% | 77,6% | 71,4% | 65,3% | 67,1% | 75,6% | 70,8% | 67,8% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 107 | 75 |
| Tăng trưởng | 43,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 13 | 17 |
| Tăng trưởng LN | −23,7% | |
| Biên LNTT | 16,7% | 28,8% |
| Tự doanh | 0,0% | 0,0% |
| MG & DV | 30,7% | 35,2% |
04
So sánh cùng ngành
Investment Banking & Brokerage
Kỳ 2026Q2
| Mã | EPS TTM | BVPS | P/E | P/B | ROAE TTM | Biên lợi nhuận trước thuế | Tỷ trọng tự doanh | Tỷ trọng cho vay margin | Tỷ trọng môi giới và dịch vụ | Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản | Đòn bẩy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IVS6,200 | 202 | 10,726 | 30,7 lần | 0,6 lần | 1,9% | 23,3% | 0,0% | 74,6% | 25,4% | 80,3% | 0,2 lần |
| TCX27,600 | 1,850 | 12,593 | 14,9 lần | 2,2 lần | 16,1% | 58,4% | 29,9% | 40,1% | 30,0% | 45,5% | 1,2 lần |
| VIX11,850 | 2,539 | 12,356 | 4,7 lần | 1,0 lần | 15,7% | 58,6% | 80,0% | 16,9% | 3,0% | 84,7% | 0,2 lần |
| SSI19,450 | 1,780 | 13,025 | 10,9 lần | 1,5 lần | 14,1% | 42,0% | 46,5% | 31,2% | 22,3% | 41,6% | 1,4 lần |
| VCK27,600 | 3,231 | 11,675 | 8,5 lần | 2,4 lần | 20,4% | 56,3% | 17,2% | 37,1% | 45,7% | 65,2% | 0,5 lần |
Đọc sâu hơn