01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 14 Oct 2026
- 4,100
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HU6
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- −3,2%
- ROA
- −2,4%
- Profit Margin
- 1,3%
- Asset Turnover
- 0,02 lần
- Equity Mult.
- 1,31 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 2 | 3 | 1 | |
| Tăng trưởng | −18,4% | 107,9% | ||
| LNSTtỷ đồng | −2 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng trưởng LN | −8315,1% | −51,5% | 97,2% | |
| Biên LN ròng | 1,3% | 2,1% | 2,3% |
04
So sánh cùng ngành
Commercial Real Estate
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| HU64,100 | −3,2% | −2,4% | 1,3% | 0,02 lần | 1,31 lần |
| VRE22,850 | 15,5% | 12,0% | 78,5% | 0,15 lần | 1,29 lần |
| FDC22,650 | 35,4% | 20,9% | 282,0% | 0,07 lần | 1,69 lần |
| SID10,600 | 4,2% | 3,9% | 96,5% | 0,04 lần | 1,08 lần |
| EVG3,800 | 3,2% | 1,6% | 6,8% | 0,23 lần | 2,07 lần |
Đọc sâu hơn