01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 12,450
- P/E
- 8,18 lần
- P/B
- 0,51 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HTV
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 1,522
- BVPS
- 24,571
- ROE
- 6,1%
- ROA
- 5,1%
- Profit Margin
- 6,9%
- Asset Turnover
- 0,74 lần
- Equity Mult.
- 1,20 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 80 | 68 | 72 | 70 | 71 | 60 | 63 | 76 |
| Tăng trưởng | 18,3% | −5,7% | 2,8% | −0,6% | 17,3% | −4,8% | −17,3% | −6,7% |
| YoY | 13,9% | 13,0% | 14,1% | −8,1% | −13,7% | 5,8% | −11,4% | 6,6% |
| LNSTtỷ đồng | 8 | 5 | 3 | 4 | 6 | 4 | 3 | 3 |
| Tăng trưởng LN | 52,2% | 101,4% | −41,1% | −20,7% | 54,9% | 33,3% | −3,1% | −28,5% |
| YoY LN | 43,0% | 45,5% | −3,7% | 58,5% | 43,1% | −4811,1% | 11,6% | −38,1% |
| Biên LN ròng | 9,9% | 7,7% | 3,6% | 6,3% | 7,9% | 6,0% | 4,3% | 3,6% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 273 | 278 | 300 | 351 | 298 |
| Tăng trưởng | −1,9% | −7,2% | −14,7% | 18,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 16 | 9 | 8 | 18 | 17 |
| Tăng trưởng LN | 74,1% | 12,7% | −53,5% | 3,3% | |
| Biên LN ròng | 5,9% | 3,3% | 2,7% | 5,0% | 5,8% |
04
So sánh cùng ngành
Marine Transportation
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HTV12,450 | 8,18 lần | 0,51 lần | 1,522 | 24,571 | 6,1% | 5,1% | 6,9% | 0,74 lần | 1,20 lần |
| HAH49,100 | 5,67 lần | 1,52 lần | 8,661 | 32,374 | 23,5% | 14,0% | 23,6% | 0,59 lần | 1,69 lần |
| SWC24,300 | 4,69 lần | 0,76 lần | 5,179 | 31,924 | 16,6% | 14,9% | 28,1% | 0,53 lần | 1,12 lần |
| VOS11,500 | 4,07 lần | 0,80 lần | 2,824 | 14,319 | 21,0% | 10,7% | 11,5% | 0,93 lần | 1,96 lần |
| VST2,700 | 0,70 lần | −0.52x | 3,851 | −5,154 | −54,4% | 44,8% | 45,9% | 0,98 lần | −1.21x |
Đọc sâu hơn