01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 14 Oct 2026
- 11,300
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HNP
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 5,0%
- ROA
- 3,7%
- Profit Margin
- 2,0%
- Asset Turnover
- 1,86 lần
- Equity Mult.
- 1,38 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 340 | 353 | 309 | 402 |
| Tăng trưởng | −3,6% | 14,2% | −23,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 7 | 6 | 3 | 8 |
| Tăng trưởng LN | 6,7% | 107,0% | −60,8% | |
| Biên LN ròng | 2,0% | 1,8% | 1,0% | 1,9% |
04
So sánh cùng ngành
Commodity Chemicals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| HNP11,300 | 5,0% | 3,7% | 2,0% | 1,86 lần | 1,38 lần |
| GVR31,250 | 11,5% | 8,6% | 22,0% | 0,39 lần | 1,35 lần |
| DGC32,800 | 13,8% | 11,6% | 21,5% | 0,54 lần | 1,19 lần |
| NTP53,200 | 29,3% | 17,0% | 16,7% | 1,01 lần | 1,73 lần |
| RTB25,100 | 14,0% | 12,3% | 28,1% | 0,44 lần | 1,13 lần |
Đọc sâu hơn