01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 26 Aug 2026
- 14,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HMD
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 22,1%
- ROA
- 11,8%
- Profit Margin
- 12,7%
- Asset Turnover
- 0,93 lần
- Equity Mult.
- 1,88 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 133 | 119 | 145 |
| Tăng trưởng | 11,4% | −17,3% | |
| LNSTtỷ đồng | 17 | 9 | 20 |
| Tăng trưởng LN | 78,1% | −53,0% | |
| Biên LN ròng | 12,7% | 7,9% | 14,0% |
04
So sánh cùng ngành
Chemicals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| HMD14,000 | 22,1% | 11,8% | 12,7% | 0,93 lần | 1,88 lần |
| GVR31,800 | 11,5% | 8,6% | 22,0% | 0,39 lần | 1,35 lần |
| DGC33,650 | 13,8% | 11,6% | 21,5% | 0,54 lần | 1,19 lần |
| DCM34,400 | 23,6% | 12,9% | 13,2% | 0,98 lần | 1,84 lần |
| DPM21,500 | 15,2% | 9,6% | 9,0% | 1,07 lần | 1,59 lần |
Đọc sâu hơn