01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HLT
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- −62,8%
- ROA
- −11,3%
- Profit Margin
- −6,4%
- Asset Turnover
- 1,77 lần
- Equity Mult.
- 5,57 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 |
|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 781 | 704 |
| Tăng trưởng | 10,9% | |
| LNSTtỷ đồng | −50 | 2 |
| Tăng trưởng LN | −2248,4% | |
| Biên LN ròng | −6,4% | 0,3% |
04
So sánh cùng ngành
Textiles
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| HLT— | −62,8% | −11,3% | −6,4% | 1,77 lần | 5,57 lần |
| PPH26,400 | 24,7% | 14,0% | 20,2% | 0,69 lần | 1,76 lần |
| HTG33,600 | 27,9% | 9,0% | 5,8% | 1,55 lần | 3,10 lần |
| ADS7,540 | 9,7% | 3,7% | 4,8% | 0,77 lần | 2,63 lần |
| STK7,900 | −3,1% | −1,3% | −4,0% | 0,33 lần | 2,28 lần |
Đọc sâu hơn