01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 6,600
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HD2
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 10,3%
- ROA
- 3,6%
- Profit Margin
- 6,9%
- Asset Turnover
- 0,52 lần
- Equity Mult.
- 2,88 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 174 | 155 | 41 | 47 |
| Tăng trưởng | 12,2% | 279,0% | −13,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 12 | 9 | 0 | 0 |
| Tăng trưởng LN | 37,8% | 30436,0% | −89,3% | |
| Biên LN ròng | 6,9% | 5,6% | 0,1% | 0,6% |
04
So sánh cùng ngành
Residential Real Estate
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| HD26,600 | 10,3% | 3,6% | 6,9% | 0,52 lần | 2,88 lần |
| VHM61,000 | 31,3% | 8,9% | 33,3% | 0,27 lần | 3,51 lần |
| KDH14,150 | 8,9% | 5,0% | 52,5% | 0,09 lần | 1,78 lần |
| NLG21,500 | 4,3% | 2,3% | 11,7% | 0,20 lần | 1,87 lần |
| HDC10,350 | 25,2% | 12,6% | 107,7% | 0,12 lần | 2,01 lần |
Đọc sâu hơn