01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 07 Oct 2026
- 25,000
- P/E
- 10,96 lần
- P/B
- 0,92 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về HC3
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 2,281
- BVPS
- 27,166
- ROE
- 7,6%
- ROA
- 7,2%
- Profit Margin
- 59,6%
- Asset Turnover
- 0,12 lần
- Equity Mult.
- 1,05 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 21 | 15 | 23 | 20 | 15 | 15 | 22 | 21 |
| Tăng trưởng | 43,9% | −37,4% | 13,4% | 36,7% | 3,1% | −33,7% | 5,9% | 21,0% |
| YoY | 39,6% | −0,0% | 5,9% | −1,1% | −12,4% | −22,7% | 35,9% | 31,2% |
| LNSTtỷ đồng | 6 | 11 | 12 | 18 | 6 | 7 | 5 | 7 |
| Tăng trưởng LN | −41,6% | −5,1% | −37,2% | 187,6% | −8,2% | 34,5% | −29,8% | −31,0% |
| YoY LN | 0,3% | 57,6% | 123,3% | 149,5% | −40,2% | −47,4% | −50,9% | −40,3% |
| Biên LN ròng | 30,6% | 75,3% | 49,6% | 89,5% | 42,5% | 47,7% | 23,5% | 35,5% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 73 | 78 | 62 | 53 | 62 |
| Tăng trưởng | −6,8% | 27,0% | 17,0% | −14,6% | |
| LNSTtỷ đồng | 40 | 36 | 59 | 39 | 109 |
| Tăng trưởng LN | 10,1% | −37,9% | 50,7% | −64,3% | |
| Biên LN ròng | 54,7% | 46,3% | 94,8% | 73,6% | 176,3% |
04
So sánh cùng ngành
Commercial Real Estate
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | P/B | EPS | BVPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HC325,000 | 10,96 lần | 0,92 lần | 2,281 | 27,166 | 7,6% | 7,2% | 59,6% | 0,12 lần | 1,05 lần |
| VRE23,350 | 7,42 lần | 1,10 lần | 3,148 | 21,174 | 15,5% | 12,0% | 78,5% | 0,15 lần | 1,29 lần |
| FDC22,650 | 4,31 lần | 1,30 lần | 5,251 | 17,459 | 35,4% | 20,9% | 282,0% | 0,07 lần | 1,69 lần |
| SID12,100 | 12,25 lần | 0,49 lần | 988 | 24,672 | 4,2% | 3,9% | 96,5% | 0,04 lần | 1,08 lần |
| EVG3,780 | 8,69 lần | 0,29 lần | 435 | 13,070 | 3,2% | 1,6% | 6,8% | 0,23 lần | 2,07 lần |
Đọc sâu hơn