01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 11 Aug 2026
- 2,500
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về FTI
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 3,1%
- ROA
- 2,3%
- Profit Margin
- 47,0%
- Asset Turnover
- 0,05 lần
- Equity Mult.
- 1,34 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 8 | 8 | 7 | 9 |
| Tăng trưởng | 4,5% | 8,7% | −17,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 4 | 1 | 94 | 3 |
| Tăng trưởng LN | 292,0% | −98,9% | 3076,3% | |
| Biên LN ròng | 47,0% | 12,5% | 1263,3% | 32,7% |
04
So sánh cùng ngành
Commercial Real Estate
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| FTI2,500 | 3,1% | 2,3% | 47,0% | 0,05 lần | 1,34 lần |
| VRE22,850 | 15,5% | 12,0% | 78,5% | 0,15 lần | 1,29 lần |
| FDC22,650 | 35,4% | 20,9% | 282,0% | 0,07 lần | 1,69 lần |
| SID10,600 | 4,2% | 3,9% | 96,5% | 0,04 lần | 1,08 lần |
| EVG3,800 | 3,2% | 1,6% | 6,8% | 0,23 lần | 2,07 lần |
Đọc sâu hơn