01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 28 Sep 2026
- 28,500
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về EME
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 6,1%
- ROA
- 2,4%
- Profit Margin
- 5,1%
- Asset Turnover
- 0,47 lần
- Equity Mult.
- 2,59 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 95 | 61 | 96 |
| Tăng trưởng | 56,2% | −37,0% | |
| LNSTtỷ đồng | 5 | 4 | 6 |
| Tăng trưởng LN | 21,4% | −34,5% | |
| Biên LN ròng | 5,1% | 6,5% | 6,3% |
04
So sánh cùng ngành
Construction Materials
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| EME28,500 | 6,1% | 2,4% | 5,1% | 0,47 lần | 2,59 lần |
| VCS30,600 | 11,3% | 8,9% | 15,8% | 0,56 lần | 1,27 lần |
| VLB49,400 | 68,4% | 47,3% | 40,8% | 1,16 lần | 1,45 lần |
| HT113,200 | 7,6% | 4,9% | 4,9% | 1,01 lần | 1,56 lần |
| MVC14,000 | 18,0% | 14,1% | 29,6% | 0,48 lần | 1,28 lần |
Đọc sâu hơn