01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 10 Aug 2026
- 9,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DMS
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 10,5%
- ROA
- 6,6%
- Profit Margin
- 1,1%
- Asset Turnover
- 5,87 lần
- Equity Mult.
- 1,59 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 405 | 367 | 381 | 354 |
| Tăng trưởng | 10,3% | −3,6% | 7,5% | |
| LNSTtỷ đồng | 5 | 0 | 1 | 3 |
| Tăng trưởng LN | 3539,1% | −89,5% | −62,5% | |
| Biên LN ròng | 1,1% | 0,0% | 0,3% | 0,9% |
04
So sánh cùng ngành
Commodity Chemicals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| DMS9,000 | 10,5% | 6,6% | 1,1% | 5,87 lần | 1,59 lần |
| GVR31,250 | 11,5% | 8,6% | 22,0% | 0,39 lần | 1,35 lần |
| DGC32,800 | 13,8% | 11,6% | 21,5% | 0,54 lần | 1,19 lần |
| NTP53,200 | 29,3% | 17,0% | 16,7% | 1,01 lần | 1,73 lần |
| RTB25,100 | 14,0% | 12,3% | 28,1% | 0,44 lần | 1,13 lần |
Đọc sâu hơn