01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 12 Oct 2026
- 16,200
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DHN
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 17,4%
- ROA
- 15,3%
- Profit Margin
- 22,1%
- Asset Turnover
- 0,69 lần
- Equity Mult.
- 1,14 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 73 | 86 | 90 | 89 |
| Tăng trưởng | −14,6% | −4,8% | 1,3% | |
| LNSTtỷ đồng | 16 | 16 | 15 | 13 |
| Tăng trưởng LN | 0,5% | 4,7% | 19,2% | |
| Biên LN ròng | 22,1% | 18,8% | 17,1% | 14,5% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| DHN16,200 | 17,4% | 15,3% | 22,1% | 0,69 lần | 1,14 lần |
| DHG89,200 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP36,600 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,450 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn