01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 27 Mar 2026
- 10,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về DCH
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 1,9%
- ROA
- 1,5%
- Profit Margin
- 4,1%
- Asset Turnover
- 0,37 lần
- Equity Mult.
- 1,24 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 15 | 21 | 18 | 13 |
| Tăng trưởng | −29,4% | 18,0% | 36,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Tăng trưởng LN | −36,6% | 95,7% | −0,7% | |
| Biên LN ròng | 4,1% | 4,6% | 2,7% | 3,8% |
04
So sánh cùng ngành
Research & Consulting Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| DCH10,000 | 1,9% | 1,5% | 4,1% | 0,37 lần | 1,24 lần |
| TV118,500 | 33,1% | 14,9% | 20,7% | 0,72 lần | 2,23 lần |
| TV225,100 | 12,9% | 4,9% | 11,1% | 0,45 lần | 2,60 lần |
| VNC34,400 | 31,2% | 19,5% | 8,6% | 2,28 lần | 1,60 lần |
| VGV52,400 | 12,4% | 4,5% | 4,4% | 1,01 lần | 2,77 lần |
Đọc sâu hơn