01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 17 Apr 2026
- 1,200
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về CYC
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 22,5%
- ROA
- −13,7%
- Profit Margin
- −25,0%
- Asset Turnover
- 0,55 lần
- Equity Mult.
- −1.64x
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 119 | 129 | 142 | 188 |
| Tăng trưởng | −7,5% | −9,3% | −24,7% | |
| LNSTtỷ đồng | −30 | −24 | −10 | −8 |
| Tăng trưởng LN | 26,4% | 126,1% | 34,7% | |
| Biên LN ròng | −25,0% | −18,3% | −7,4% | −4,1% |
04
So sánh cùng ngành
Construction Materials
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| CYC1,200 | 22,5% | −13,7% | −25,0% | 0,55 lần | −1.64x |
| VCS30,400 | 11,3% | 8,9% | 15,8% | 0,56 lần | 1,27 lần |
| VLB48,300 | 68,4% | 47,3% | 40,8% | 1,16 lần | 1,45 lần |
| HT112,350 | 7,6% | 4,9% | 4,9% | 1,01 lần | 1,56 lần |
| MVC13,400 | 18,0% | 14,1% | 29,6% | 0,48 lần | 1,28 lần |
Đọc sâu hơn