01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 30,000
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về CCM
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 5,1%
- ROA
- 3,8%
- Profit Margin
- 2,7%
- Asset Turnover
- 1,43 lần
- Equity Mult.
- 1,32 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 1.018 | 980 | 1.074 | 1.259 |
| Tăng trưởng | 3,9% | −8,7% | −14,7% | |
| LNSTtỷ đồng | 27 | 54 | 67 | 53 |
| Tăng trưởng LN | −49,4% | −19,2% | 24,9% | |
| Biên LN ròng | 2,7% | 5,5% | 6,2% | 4,2% |
04
So sánh cùng ngành
Construction Materials
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| CCM30,000 | 5,1% | 3,8% | 2,7% | 1,43 lần | 1,32 lần |
| VCS30,400 | 11,3% | 8,9% | 15,8% | 0,56 lần | 1,27 lần |
| VLB48,300 | 68,4% | 47,3% | 40,8% | 1,16 lần | 1,45 lần |
| HT112,350 | 7,6% | 4,9% | 4,9% | 1,01 lần | 1,56 lần |
| MVC13,400 | 18,0% | 14,1% | 29,6% | 0,48 lần | 1,28 lần |
Đọc sâu hơn