01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 16 Oct 2026
- 11,900
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BT1
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 5,4%
- ROA
- 2,1%
- Profit Margin
- 1,8%
- Asset Turnover
- 1,16 lần
- Equity Mult.
- 2,62 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 318 | 319 | 281 | 236 |
| Tăng trưởng | −0,6% | 13,9% | 18,8% | |
| LNSTtỷ đồng | 6 | 8 | 2 | 3 |
| Tăng trưởng LN | −30,5% | 425,7% | −52,8% | |
| Biên LN ròng | 1,8% | 2,5% | 0,6% | 1,4% |
04
So sánh cùng ngành
Fertilizers & Agricultural Chemicals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| BT111,900 | 5,4% | 2,1% | 1,8% | 1,16 lần | 2,62 lần |
| DCM33,850 | 23,6% | 12,9% | 13,2% | 0,98 lần | 1,84 lần |
| DPM21,250 | 15,2% | 9,6% | 9,0% | 1,07 lần | 1,59 lần |
| DDV17,100 | 28,8% | 19,7% | 9,1% | 2,17 lần | 1,46 lần |
| BFC56,500 | 15,5% | 6,4% | 2,7% | 2,36 lần | 2,41 lần |
Đọc sâu hơn