01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trường
- —
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BHG
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 1,3%
- ROA
- 0,7%
- Profit Margin
- 1,8%
- Asset Turnover
- 0,41 lần
- Equity Mult.
- 1,74 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 69 | 85 | 108 | 93 |
| Tăng trưởng | −18,8% | −21,6% | 15,9% | |
| LNSTtỷ đồng | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Tăng trưởng LN | 34,1% | −24,9% | 126,5% | |
| Biên LN ròng | 1,8% | 1,1% | 1,1% | 0,6% |
04
So sánh cùng ngành
Agricultural Products & Services
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| BHG— | 1,3% | 0,7% | 1,8% | 0,41 lần | 1,74 lần |
| HAG14,400 | 24,6% | 12,6% | 45,9% | 0,27 lần | 1,96 lần |
| NSC63,800 | 13,3% | 7,6% | 10,1% | 0,75 lần | 1,74 lần |
| BAF31,000 | 1,5% | 0,6% | 1,0% | 0,58 lần | 2,56 lần |
| VSF28,900 | 1,2% | 0,4% | 0,2% | 2,11 lần | 2,99 lần |
Đọc sâu hơn