01
Định giá
Các bội số định giá đang có
- Giá thị trườngCập nhật 07 Oct 2026
- 8,500
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BCP
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- ROE
- 7,2%
- ROA
- 2,1%
- Profit Margin
- 1,5%
- Asset Turnover
- 1,43 lần
- Equity Mult.
- 3,47 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 179 | 147 | 143 | 119 |
| Tăng trưởng | 21,9% | 2,8% | 20,2% | |
| LNSTtỷ đồng | 3 | 0 | −6 | −1 |
| Tăng trưởng LN | 656,3% | −106,1% | 293,8% | |
| Biên LN ròng | 1,5% | 0,2% | −4,0% | −1,2% |
04
So sánh cùng ngành
Pharmaceuticals
| Mã | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|
| BCP8,500 | 7,2% | 2,1% | 1,5% | 1,43 lần | 3,47 lần |
| DHG89,800 | 28,0% | 19,2% | 18,5% | 1,04 lần | 1,46 lần |
| DVN17,000 | 17,7% | 9,0% | 11,7% | 0,77 lần | 1,97 lần |
| IMP35,550 | 16,1% | 12,1% | 15,5% | 0,78 lần | 1,34 lần |
| DBD46,000 | 17,1% | 11,1% | 15,5% | 0,72 lần | 1,54 lần |
Đọc sâu hơn