01
Định giá
Các bội số định giá đang có
Theo dữ liệu 2026Q2
- Giá thị trườngCập nhật 19 Oct 2026
- 27,000
- P/E
- 5,32 lần
Đang tải biểu đồ…
02
Những con số chính
Một lát cắt nhanh về BAX
Các chỉ số phù hợp với loại hình doanh nghiệp
- EPS
- 5,076
- ROE
- 18,0%
- ROA
- 5,7%
- Profit Margin
- 37,0%
- Asset Turnover
- 0,15 lần
- Equity Mult.
- 3,15 lần
03
Qua các kỳ
Những con số thay đổi theo thời gian
Đơn vị: tỷ đồng / %
Quý
| Chỉ tiêu | 2026Q2 | 2026Q1 | 2025Q4 | 2025Q3 | 2025Q2 | 2025Q1 | 2024Q4 | 2024Q3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 31 | 31 | 27 | 24 | 40 | 19 | 18 | 19 |
| Tăng trưởng | −1,5% | 15,5% | 12,4% | −40,7% | 110,8% | 6,9% | −4,2% | −0,0% |
| YoY | −24,2% | 62,3% | 50,2% | 28,0% | 115,8% | 7,6% | −16,5% | 17,7% |
| LNSTtỷ đồng | 15 | 9 | 11 | 7 | 12 | 6 | 6 | 6 |
| Tăng trưởng LN | 79,6% | −20,2% | 49,4% | −41,8% | 114,4% | −8,0% | 8,8% | −35,2% |
| YoY LN | 24,5% | 48,6% | 71,3% | 24,8% | 39,1% | −1,2% | −32,6% | 140,6% |
| Biên LN ròng | 50,0% | 27,4% | 39,7% | 29,9% | 30,5% | 30,0% | 34,8% | 30,7% |
Năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thutỷ đồng | 110 | 73 | 75 | 232 | 172 |
| Tăng trưởng | 51,0% | −2,1% | −67,9% | 35,1% | |
| LNSTtỷ đồng | 36 | 27 | 29 | 65 | 60 |
| Tăng trưởng LN | 34,8% | −7,6% | −55,5% | 7,2% | |
| Biên LN ròng | 32,5% | 36,4% | 38,6% | 27,8% | 35,1% |
04
So sánh cùng ngành
Industrial Real Estate
Kỳ 2026Q2
| Mã | P/E | EPS | ROE | ROA | Biên LN | Vòng Quay TS | Đòn bẩy VCSH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BAX27,000 | 5,32 lần | 5,076 | 18,0% | 5,7% | 37,0% | 0,15 lần | 3,15 lần |
| BCM39,200 | 20,19 lần | 1,942 | 9,8% | 3,6% | 50,9% | 0,07 lần | 2,73 lần |
| IDC33,900 | 6,08 lần | 5,575 | 26,7% | 10,1% | 24,7% | 0,41 lần | 2,65 lần |
| KBC26,000 | 20,44 lần | 1,272 | 4,5% | 1,7% | 24,3% | 0,07 lần | 2,74 lần |
| SNZ22,000 | 9,92 lần | 2,218 | 7,7% | 4,1% | 15,8% | 0,26 lần | 1,89 lần |
Đọc sâu hơn