SBL

Listed Company · UPCOM

Giá
5,400
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 100.3x
EPS (TTM) 54
ROE (TTM) 0.4%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 14,857
ROA (TTM) 0.3%

Bức tranh lợi nhuận

SBL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -17.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.56% và cải thiện thêm -0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 17.3% YoY lên 116.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 191.4% YoY lên -1.3 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 1.38% lên 0.56% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 116.0 140.3 147.7 170.5 165.4
Tăng trưởng -17% -5% -13% +3%
LNST 0.6 1.9 4.9 7.0 0.2
Biên LN ròng 0.56% 1.38% 3.32% 4.10% 0.13%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.56% trong khi doanh thu ghi nhận -17.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 8.4bn, nợ phải trả 44.8bn và vốn chủ 178.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 28.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 1.4bn.

Dòng tiền tài chính: -31.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
116.0 140.3 147.7 170.5 165.4
Giá vốn hàng bán
103.4 126.8 127.9 146.0 0.0
Lợi nhuận gộp
12.6 13.6 19.8 24.5 14.8
Chi phí tài chính
1.5 0.7 1.0 2.0 -4.3
Chi phí bán hàng
1.9 2.1 2.7 2.4 -0.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
10.8 9.0 9.9 11.6 -8.9
Lợi nhuận hoạt động
1.1 2.8 6.6 8.7 1.1
Lợi nhuận trước thuế
1.2 2.8 6.6 8.7 1.1
Lợi nhuận sau thuế
0.6 1.9 4.9 7.0 0.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
0.6 1.9 4.9 7.0 0.2
EPS cơ bản
54.00 161.00 388.00 553.00 -238.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.