SAV

Listed Company · HOSE

Giá
13,550
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 42.5x
EPS (TTM) 319
ROE (TTM) 2.6%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 13,283
ROA (TTM) 1.3%

Bức tranh lợi nhuận

SAV chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -0.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.89% và cải thiện thêm -4.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận quý giảm 160.2% YoY lên -1.8 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 5.06% lên 0.89% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,062.0 1,068.9 788.9 991.6 1,009.0
Tăng trưởng -1% +35% -20% -2%
LNST 9.5 54.1 -10.2 54.7 43.1
Biên LN ròng 0.89% 5.06% -1.29% 5.51% 4.27%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.89% trong khi doanh thu ghi nhận -0.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 150.3bn, nợ phải trả 375.0bn và vốn chủ 350.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 94.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 4.0bn.

Dòng tiền tài chính: -26.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,062.0 1,068.9 788.9 991.6 1,009.0
Giá vốn hàng bán
881.4 906.2 669.0 834.9 0.0
Lợi nhuận gộp
180.6 162.8 119.9 156.8 139.6
Chi phí tài chính
62.3 -8.2 43.0 6.1 -4.0
Chi phí bán hàng
58.5 62.7 53.7 49.4 -36.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
50.4 49.4 48.4 55.8 -50.4
Lợi nhuận hoạt động
23.6 71.9 -15.3 59.4 57.0
Lợi nhuận trước thuế
16.0 70.1 -10.2 68.9 55.7
Lợi nhuận sau thuế
9.5 54.1 -10.2 54.7 43.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
9.5 54.1 -10.2 54.7 43.1
EPS cơ bản
373.00 2,330.00 -533.00 3,247.00 1,477.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.