SAS

Listed Company · UPCOM

Giá
36,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 7.8x
EPS (TTM) 4,602
ROE (TTM) 39.5%
P/B 2.6x
BVPS (mới nhất) 14,075
ROA (TTM) 28.8%

Bức tranh lợi nhuận

SAS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 20.98% và cải thiện thêm +6.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 11.06% trong 2023 lên 20.98% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 14.1% YoY lên 3,315.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 695.5 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,315.5 2,906.2 2,580.9 1,400.3 321.1
Tăng trưởng +14% +13% +84% +336%
LNST 695.5 421.6 285.5 210.0 3.3
Biên LN ròng 20.98% 14.51% 11.06% 15.00% 1.03%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 20.98% trong khi doanh thu ghi nhận +14.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 68.9bn, nợ phải trả 585.4bn và vốn chủ 1,878.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 462.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 87.5bn.

Dòng tiền tài chính: -374.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,315.5 2,906.2 2,580.9 1,400.3 321.1
Giá vốn hàng bán
1,227.9 1,187.1 1,184.6 666.0 0.0
Lợi nhuận gộp
2,087.6 1,719.1 1,396.3 734.3 148.8
Chi phí tài chính
16.0 36.5 13.3 -3.6 -46.3
Chi phí bán hàng
1,017.6 953.1 858.7 404.2 -115.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
375.7 399.9 371.3 199.1 -93.4
Lợi nhuận hoạt động
876.4 487.1 323.3 224.4 0.8
Lợi nhuận trước thuế
843.8 504.2 333.7 229.9 3.3
Lợi nhuận sau thuế
695.5 421.6 285.5 210.0 3.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
695.5 421.6 285.5 210.0 3.3
EPS cơ bản
4,602.00 2,789.00 1,889.00 1,397.00 25.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.