S99

Listed Company · HNX

Giá
9,300
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 9.1x
EPS (TTM) 1,018
ROE (TTM) 5.8%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 18,060
ROA (TTM) 2.3%

Bức tranh lợi nhuận

S99 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +1.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 7.46% và cải thiện thêm +4.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 82bps lên 7.46% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 142.6% lên 106.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 1.8% trong 2025, cao hơn 15.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,427.5 1,402.6 1,622.7 1,787.2 6,454.0
Tăng trưởng +2% -14% -9% -72%
LNST 106.5 43.9 107.8 64.4 173.7
Biên LN ròng 7.46% 3.13% 6.64% 3.60% 2.69%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.46% trong khi doanh thu ghi nhận +1.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 492.4bn, nợ phải trả 2,816.3bn và vốn chủ 1,876.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 645.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -449.1bn.

Dòng tiền tài chính: 0.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,427.5 1,402.6 1,622.7 1,787.2 6,454.0
Giá vốn hàng bán
1,115.7 1,211.5 1,437.0 1,601.6 0.0
Lợi nhuận gộp
311.9 191.1 185.7 185.7 327.2
Chi phí tài chính
170.7 164.1 142.5 105.1 -138.4
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
91.5 84.1 12.2 85.5 -66.5
Lợi nhuận hoạt động
136.7 -19.4 91.9 43.9 215.0
Lợi nhuận trước thuế
136.5 67.1 123.6 78.8 216.0
Lợi nhuận sau thuế
106.5 43.9 107.8 64.4 173.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
82.8 40.0 92.4 48.8 109.5
EPS cơ bản
796.00 403.00 983.00 766.00 1,234.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.