S55

Listed Company · HNX

Giá
66,000
Giá đóng cửa gần nhất
25-03-2026
P/E 5.5x
EPS (TTM) 11,936
ROE (TTM) 11.8%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 108,442
ROA (TTM) 5.8%

Bức tranh lợi nhuận

S55 chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -37.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 38.74% và cải thiện thêm +14.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 11.45% trong 2023 lên 38.74% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 37.5% YoY lên 364.6 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 141.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 364.6 583.8 627.2 949.3 427.8
Tăng trưởng -38% -7% -34% +122%
LNST 141.3 139.4 71.8 124.5 57.6
Biên LN ròng 38.74% 23.88% 11.45% 13.12% 13.47%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 38.74% trong khi doanh thu ghi nhận -37.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 21.6bn, nợ phải trả 996.4bn và vốn chủ 1,066.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 102.4bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -15.6bn.

Dòng tiền tài chính: -111.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
364.6 583.8 627.2 949.3 427.8
Giá vốn hàng bán
172.4 413.0 498.1 748.3 0.0
Lợi nhuận gộp
192.2 170.8 129.1 201.0 125.4
Chi phí tài chính
71.9 68.1 108.0 80.1 -60.9
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
14.2 17.7 15.9 14.3 -21.6
Lợi nhuận hoạt động
146.6 121.8 76.6 135.3 64.2
Lợi nhuận trước thuế
146.1 142.8 76.6 133.4 64.4
Lợi nhuận sau thuế
141.3 139.4 71.8 124.5 57.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
101.0 107.6 58.4 93.6 42.4
EPS cơ bản
10,096.00 10,762.00 5,884.00 9,362.00 4,241.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.