QCG

Listed Company · HOSE

Giá
13,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 21.5x
EPS (TTM) 632
ROE (TTM) 3.7%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 17,247
ROA (TTM) 2.0%

Bức tranh lợi nhuận

QCG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -35.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 36.08% và cải thiện thêm +24.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.74% trong 2023 lên 36.08% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 35.1% YoY lên 473.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 170.7 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 473.3 729.2 432.4 1,265.8 1,049.9
Tăng trưởng -35% +69% -66% +21%
LNST 170.7 82.0 3.2 31.9 69.7
Biên LN ròng 36.08% 11.24% 0.74% 2.52% 6.64%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 36.08% trong khi doanh thu ghi nhận -35.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,270.7bn, nợ phải trả 3,999.1bn và vốn chủ 4,744.7bn.

Cash Flow

CFO đạt -1,127.0bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 702.8bn.

Dòng tiền tài chính: 451.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
473.3 729.2 432.4 1,265.8 1,049.9
Giá vốn hàng bán
288.9 542.1 349.4 1,128.7 0.0
Lợi nhuận gộp
184.3 187.1 82.9 137.1 228.7
Chi phí tài chính
51.5 36.7 46.9 57.3 -39.8
Chi phí bán hàng
35.5 35.9 2.4 18.1 -54.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.9 20.9 25.5 25.0 -36.7
Lợi nhuận hoạt động
274.4 111.1 11.7 47.8 98.3
Lợi nhuận trước thuế
210.6 98.1 5.0 44.3 83.6
Lợi nhuận sau thuế
170.7 82.0 3.2 31.9 69.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
171.3 83.2 7.5 22.7 64.8
EPS cơ bản
623.00 302.00 27.00 82.00 236.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.