PVT

Listed Company · HOSE

Giá
21,150
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.0x
EPS (TTM) 2,356
ROE (TTM) 9.5%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 24,452
ROA (TTM) 4.9%

Bức tranh lợi nhuận

PVT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +36.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 8.30% và cải thiện thêm -4.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 316bps còn 8.30% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 36.5% trong 2025, cao hơn 13.7 điểm % so với năm trước.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -9.6% trong 2025 so với 20.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 1,328.9 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 16,012.8 11,732.1 9,556.0 9,047.4 7,370.9
Tăng trưởng +36% +23% +6% +23%
LNST 1,328.9 1,469.6 1,221.5 1,155.8 844.4
Biên LN ròng 8.30% 12.53% 12.78% 12.78% 11.46%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.30% trong khi doanh thu ghi nhận +36.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 345.4bn, nợ phải trả 10,818.5bn và vốn chủ 11,490.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 3,161.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -3,123.4bn.

Dòng tiền tài chính: 701.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
16,012.8 11,732.1 9,556.0 9,047.4 7,370.9
Giá vốn hàng bán
13,665.4 9,288.3 7,717.5 7,392.3 0.0
Lợi nhuận gộp
2,347.4 2,443.8 1,838.5 1,655.0 1,250.1
Chi phí tài chính
572.4 574.1 466.3 314.0 -158.2
Chi phí bán hàng
13.9 16.6 13.4 12.9 -10.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
529.6 488.8 410.0 407.7 -304.7
Lợi nhuận hoạt động
1,560.5 1,687.9 1,346.2 1,169.4 983.5
Lợi nhuận trước thuế
1,653.6 1,868.4 1,548.6 1,456.9 1,048.5
Lợi nhuận sau thuế
1,328.9 1,469.6 1,221.5 1,155.8 844.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,037.8 1,093.2 972.4 857.3 668.9
EPS cơ bản
2,075.00 2,879.00 2,829.00 2,500.00 2,006.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.