PVC

Listed Company · HNX

Giá
17,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 53.6x
EPS (TTM) 317
ROE (TTM) 2.6%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 13,106
ROA (TTM) 1.1%

Bức tranh lợi nhuận

PVC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +73.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.94% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 48.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 73.4% trong 2025, cao hơn 81.6 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 0.52% lên 0.94% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,127.1 2,957.3 3,221.9 2,934.4 2,776.3
Tăng trưởng +73% -8% +10% +6%
LNST 48.0 15.5 35.0 27.3 24.1
Biên LN ròng 0.94% 0.52% 1.09% 0.93% 0.87%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.94% trong khi doanh thu ghi nhận +73.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 482.5bn, nợ phải trả 1,756.0bn và vốn chủ 1,069.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -529.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -18.1bn.

Dòng tiền tài chính: 316.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,127.1 2,957.3 3,221.9 2,934.4 2,776.3
Giá vốn hàng bán
4,782.9 2,759.9 2,999.4 2,713.3 0.0
Lợi nhuận gộp
344.2 197.4 222.5 221.1 181.6
Chi phí tài chính
26.3 10.0 18.9 26.4 -9.9
Chi phí bán hàng
51.3 43.5 33.9 40.4 -36.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
214.3 153.0 162.7 133.5 -128.3
Lợi nhuận hoạt động
72.4 21.1 35.9 39.7 28.4
Lợi nhuận trước thuế
73.6 27.5 54.6 38.7 34.6
Lợi nhuận sau thuế
48.0 15.5 35.0 27.3 24.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
32.5 3.3 20.5 11.5 14.3
EPS cơ bản
384.00 18.00 250.00 181.00 105.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.