PSW

Listed Company · HNX

Giá
8,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.7x
EPS (TTM) 920
ROE (TTM) 9.8%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 12,180
ROA (TTM) 6.9%

Bức tranh lợi nhuận

PSW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +21.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.61% và cải thiện thêm +0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.06% trong 2023 lên 0.61% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 110.8% lên 19.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 21.3% trong 2025, cao hơn 38.2 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,285.6 2,708.5 3,257.5 3,499.2 2,665.2
Tăng trưởng +21% -17% -7% +31%
LNST 19.9 9.5 2.1 11.2 56.8
Biên LN ròng 0.61% 0.35% 0.06% 0.32% 2.13%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.61% trong khi doanh thu ghi nhận +21.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 104.0bn, nợ phải trả 118.4bn và vốn chủ 207.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -3.4bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -71.0bn.

Dòng tiền tài chính: -13.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,285.6 2,708.5 3,257.5 3,499.2 2,665.2
Giá vốn hàng bán
3,201.8 2,649.2 3,215.6 3,442.3 0.0
Lợi nhuận gộp
83.8 59.3 41.8 56.9 112.5
Chi phí tài chính
1.9 0.6 1.5 1.2 -0.0
Chi phí bán hàng
39.6 30.5 26.2 30.3 -31.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
24.9 17.3 15.3 17.1 -20.0
Lợi nhuận hoạt động
21.1 12.1 -0.4 9.5 64.5
Lợi nhuận trước thuế
25.1 12.1 2.7 14.2 71.3
Lợi nhuận sau thuế
19.9 9.5 2.1 11.2 56.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
19.9 9.5 2.1 11.2 56.8
EPS cơ bản
621.00 445.00 97.00 527.00 2,670.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.