PSN

Listed Company · UPCOM

Giá
9,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.0x
EPS (TTM) 953
ROE (TTM) 7.0%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 13,751
ROA (TTM) 3.1%

Bức tranh lợi nhuận

PSN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.52% và cải thiện thêm -0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 40bps còn 2.52% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 14.6% YoY lên 1,372.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý tăng 14.7% YoY lên 9.1 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,372.2 1,197.4 1,030.6 942.1 746.4
Tăng trưởng +15% +16% +9% +26%
LNST 34.5 37.1 40.1 27.5 36.9
Biên LN ròng 2.52% 3.10% 3.89% 2.91% 4.94%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.52% trong khi doanh thu ghi nhận +14.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 119.8bn, nợ phải trả 1,010.8bn và vốn chủ 550.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 99.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -81.9bn.

Dòng tiền tài chính: -0.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,372.2 1,197.4 1,030.6 942.1 746.4
Giá vốn hàng bán
1,265.3 1,081.1 950.9 891.8 0.0
Lợi nhuận gộp
106.9 116.3 79.8 50.3 65.5
Chi phí tài chính
7.8 3.1 1.3 0.1 -0.2
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
61.3 69.9 43.3 32.2 -35.6
Lợi nhuận hoạt động
44.7 45.6 42.8 28.6 39.5
Lợi nhuận trước thuế
43.4 42.5 42.5 29.0 39.4
Lợi nhuận sau thuế
34.5 37.1 40.1 27.5 36.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
34.5 37.1 40.1 27.5 36.9
EPS cơ bản
733.00 789.00 853.00 584.00 921.80

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.