PSH

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) -4,977
ROE (TTM) -130.2%
P/B
BVPS (mới nhất) 1,295
ROA (TTM) -5.9%

Bức tranh lợi nhuận

PSH chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -100.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 23275.38% và cải thiện thêm +23391.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 2326984bps lên 23275.38% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 100.4% YoY lên -2.7 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 29.2% YoY lên -165.3 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu -2.7 678.3 6,099.2 7,355.1 5,738.4
Tăng trưởng -100% -89% -17% +28%
LNST -638.2 -789.8 47.4 -236.6 317.9
Biên LN ròng 23275.38% -116.44% 0.78% -3.22% 5.54%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 23275.38% trong khi doanh thu ghi nhận -100.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 4,679.7bn, nợ phải trả 10,342.7bn và vốn chủ 163.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -16.1bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 13.1bn.

Dòng tiền tài chính: 56.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
-2.7 678.3 6,099.2 7,355.1 5,738.4
Giá vốn hàng bán
14.7 757.0 5,355.8 7,101.6 0.0
Lợi nhuận gộp
-17.5 -78.7 743.4 253.5 824.6
Chi phí tài chính
501.5 508.9 500.7 293.6 -235.2
Chi phí bán hàng
79.6 111.5 126.5 174.9 -186.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
20.3 55.0 64.6 66.6 -67.0
Lợi nhuận hoạt động
-615.3 -758.0 61.0 -245.2 359.9
Lợi nhuận trước thuế
-638.2 -789.8 63.9 -236.4 357.3
Lợi nhuận sau thuế
-638.2 -789.8 47.4 -236.6 317.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-628.1 -770.4 50.8 -236.2 318.2
EPS cơ bản
-5,057.00 -6,106.00 403.00 -2,120.00 757.40

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.