POW

Listed Company · HOSE

Giá
12,650
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.8x
EPS (TTM) 988
ROE (TTM) 6.5%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 13,307
ROA (TTM) 2.7%

Bức tranh lợi nhuận

POW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +13.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 8.77% và cải thiện thêm +4.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 3,007.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 13.2% trong 2025, cao hơn 6.2 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 4.00% lên 8.77% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 34,306.1 30,305.6 28,329.4 28,224.1 24,565.4
Tăng trưởng +13% +7% +0% +15%
LNST 3,007.1 1,211.3 1,282.9 2,552.9 2,032.4
Biên LN ròng 8.77% 4.00% 4.53% 9.05% 8.27%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.77% trong khi doanh thu ghi nhận +13.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,174.5bn, nợ phải trả 51,396.0bn và vốn chủ 37,215.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 2,094.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -12,739.0bn.

Dòng tiền tài chính: 5,824.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
34,306.1 30,305.6 28,329.4 28,224.1 24,565.4
Giá vốn hàng bán
29,827.6 28,308.0 25,625.1 24,498.0 0.0
Lợi nhuận gộp
4,478.6 1,997.7 2,704.3 3,726.1 2,542.8
Chi phí tài chính
1,033.5 845.4 729.6 591.8 -671.0
Chi phí bán hàng
1.5 0.0 0.0 0.0 -9.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,245.7 877.8 1,268.1 867.6 -129.0
Lợi nhuận hoạt động
3,234.2 882.7 1,290.2 2,765.2 2,439.1
Lợi nhuận trước thuế
3,234.3 1,383.2 1,442.1 2,809.2 2,319.3
Lợi nhuận sau thuế
3,007.1 1,211.3 1,282.9 2,552.9 2,032.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
2,426.7 1,111.6 1,038.4 2,060.9 1,778.8
EPS cơ bản
871.00 475.00 443.00 871.00 759.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.